Nhà Thuốc Tây Ngọc Khánh

BIXOCOT 120

HOẠT CHẤT

  • Etoricoxib…………..120mg

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: 

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH: 

  • Thuốc etoricoxib giúp giảm đau và sưng (viêm) ở khớp và cơ bắp của người bị viêm xương khớp, viên khớp dạng thấp,viêm đốt sống dính khớp và bệnh gút.

  • Etoricoxib cũng được sử dụng để điều trị ngắn hạn các cơn đau mức độ vừa phải sau khi phẫu thuật nha khoa.

CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG:

Dùng đường uống: 

  • Liều dùng thông thường cho người lớn bị viêm xương khớpNgười lớn dùng 60 mg một lần mỗi ngày;  

  • Người bị suy gan nhẹ/trung bình dùng 60 mg một lần mỗi ngày. 

  • Liều dùng thông thường cho người lớn bị viêm khớp dạng thấp: Người lớn dùng 90 mg một lần mỗi ngày;

  • Người bị suy gan nhẹ/trung bình dùng 60 mg một lần mỗi ngày. 

  • Liều dùng thông thường cho người lớn bị bệnh gút cấp tính: Người lớn dùng 120 mg một lần mỗi ngày. Thời gian dùng tối đa là 8 ngày; 

  • Người bị suy gan nhẹ/trung bình dùng 60 mg một lần mỗi ngày.

THẬN TRỌNG:

  • Tránh sử dụng thuốc trong trường hợp bạn bị suy gan nặng. 

  • Dị ứng với các thuốc chống viêm không steroid (NSAIDs), bao gồm cả aspirin và các thuốc ức chế COX-2; 

  • Loét dạ dày hoặc chảy máu ở dạ dày hoặc ruột; 

  • Bệnh gan nghiêm trọng; 

  • Tiền sử chảy máu hoặc loét dạ dày; 

  • Mất nước ví dụ như một cơn nôn mửa kéo dài hoặc tiêu chảy; 

  • Tiền sử suy tim, hay bất kỳ hình thức khác của bệnh tim; 

  • Tiền sử huyết áp cao. Thuốc etoricoxib có thể làm tăng huyết áp ở một số người, đặc biệt là ở liều cao. Khi đó, bác sĩ sẽ phải kiểm tra huyết áp của bạn thường xuyên; 

  • Đang được điều trị vì nhiễm trùng

  • Thuốc này có thể che lấp triệu chứng sốt trong khi sốt thông thường là một dấu hiệu giúp bạn phát hiện nhiễm trùng; 

  • Người cao tuổi; 

  • Bệnh tiểu đường, cholesterol cao hay là người hút thuốc – Sử dụng thuốc này có thể làm tăng nguy cơ bệnh tim. 

  • Bệnh thận nghiêm trọng; 

  • Mang thai hoặc đang cho con bú; 

  • Dưới 16 tuổi; 

  • Viêm đường ruột, chẳng hạn như bệnh crohn, viêm loét đại tràng hoặc tá tràng; 

  • Có vấn đề về tim bao gồm suy tim (trung bình hoặc nặng), đau thắt ngực (đau ngực) hoặc nếu bạn đã có một cơn đau tim, phẫu thuật bắc cầu động mạch vành, bệnh động mạch ngoại biên (tuần hoàn kém ở chân hoặc bàn chân do động mạch bị thu hẹp hoặc bị chặn ) hoặc đột quỵ (bao gồm cơn đột quỵ nhỏ hoặc cơn thiếu máu thoáng qua). 

  • Etoricoxib có thể làm tăng nguy cơ đau tim và đột quỵ và đây là lý do tại sao thuốc không nên được sử dụng ở những người đã có vấn đề về tim hoặc đột quỵ. 

  • Huyết áp cao mà không được kiểm soát bằng các biện pháp điều trị (kiểm tra với bác sĩ hoặc y tá nếu bạn không chắc chắn huyết áp của mình có đang được kiểm soát thích hợp). 

TƯƠNG TÁC THUỐC:

  • Thuốc loãng máu (chống đông) chẳng hạn như warfarin; 

  • Rifampicin (kháng sinh); 

  • Methotrexate (một loại thuốc dùng để ức chế hệ thống miễn dịch, và thường được sử dụng trong bệnh viêm khớp dạng thấp); 
    Thuốc giúp kiểm soát huyết áp và suy tim gọi là thuốc ức chế ace và thuốc chẹn thụ thể angiotensin, ví dụ enalapril và ramipril, losartan và valsartan; 

  • Lithium (một loại thuốc dùng để điều trị một số bệnh trầm cảm); 

  • Thuốc lợi tiểu (thuốc nước); 

  • Ciclosporin hoặc tacrolimus (thuốc chống thải ghép, dùng để ức chế hệ thống miễn dịch); 

  • Digoxin (một loại thuốc cho suy tim và loạn nhịp tim); 

  • Minoxidil (một loại thuốc dùng để điều trị bệnh tăng huyết áp); 

  • Salbutamol dạng viên nén hoặc dạng dung dịch uống (một loại thuốc cho bệnh hen suyễn); 

  • Thuốc tránh thai; 

  • Liệu pháp thay thế; 

  • Aspirin – Thuốc này làm tăng nguy cơ loét dạ dày nếu bạn dùng thuốc etoricoxib với aspirin. Tuy vậy, bạn có thể dùng thuốc này với liều thấp asprin. 

TÁC DỤNG PHỤ:

  • Khó thở; 

  • Đau ngực; 

  • Mắt cá chân sưng, hoặc trở nên tồi tệ; 

  • Vàng da và mắt (bệnh vàng da) – Đây là những dấu hiệu của bệnh gan; 

  • Đau dạ dày nghiêm trọng hoặc liên tục hoặc phân của bạn màu đen; 

  • Mắ phản ứng dị ứng bao gồm các vấn đề về da như viêm loét hoặc phồng rộp, hoặc sưng mặt, môi, lưỡi hoặc họng có thể gây khó thở. 

BẢO QUẢN: 

  • Nơi khô thoáng, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

XUẤT XỨ: 

  • Ân Độ

NHÀ SẢN XUẤT: 

  • XL Laboratories Pvt., Ltd

Nội dung tùy chỉnh viết ở đây

Thương hiệu: Đang cập nhật

Tình trạng: Còn hàng

0₫ 0
Title

Cam Kết & Ưu Đãi

Hàng Hoá Nhập Khẩu Chính Hãng & Ưu Đãi Thẻ VIP tùy chương trình - Đổi Trả 07 Ngày

Phương thức thanh toán

  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
  • Thuoconline.net - Chăm Sóc Sức khỏe và Làm Đẹp
Cơ sở 1: 0888 66 27 28 Cơ sở 2: 0888 55 27 28
zalo